CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3771Mã khu vực
0014Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuancheng Wannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guquan Branch | 402377100144 | 宣城皖南农村商业银行股份有限公司古泉支行 |
| Xuancheng Wannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone East Branch | 402377100396 | 宣城皖南农村商业银行股份有限公司开发区东区分理处 |
| Xuancheng Wannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kaiyuan Branch | 402377100208 | 宣城皖南农村商业银行股份有限公司开元支行 |
| Xuancheng Wannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenchang Branch | 402377100136 | 宣城皖南农村商业银行股份有限公司文昌支行 |
| Henan Huaxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402496401014 | 河南滑县农村商业银行股份有限公司 |
| Henan Tangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402496301013 | 河南汤阴农村商业银行股份有限公司 |
| Linzhou Rural Credit Cooperative Union | 402496101019 | 林州市农村信用合作联社 |
| Henan Anyang Xiangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402496001010 | 河南安阳相州农村商业银行股份有限公司 |
| Neihuang County Rural Credit Cooperative Union | 402496501015 | 内黄县农村信用合作联社 |
| Henan Anyang Shangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402496201012 | 河南安阳商都农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.