CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4910Mã khu vực
0410Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Henan Dengfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuzhuang Branch | 402491004100 | 河南登封农村商业银行股份有限公司徐庄支行 |
| Henan Jiyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengliu Branch | 402491009111 | 河南济源农村商业银行股份有限公司承留支行 |
| Henan Gongyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengzhong Branch | 402491003188 | 河南巩义农村商业银行股份有限公司城中支行 |
| Henan Dengfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songbiao Branch | 402491004159 | 河南登封农村商业银行股份有限公司送表支行 |
| Henan Gongyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayugou Branch | 402491003057 | 河南巩义农村商业银行股份有限公司大峪沟支行 |
| Henan Jiyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chencheng Branch | 402491009082 | 河南济源农村商业银行股份有限公司轵城支行 |
| Henan Jiyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sili Branch | 402491009120 | 河南济源农村商业银行股份有限公司思礼支行 |
| Henan Jiyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinyuan Branch | 402491009058 | 河南济源农村商业银行股份有限公司沁园支行 |
| Henan Jiyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangwu Branch | 402491009146 | 河南济源农村商业银行股份有限公司王屋支行 |
| Henan Xinmi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niudian Branch | 402491005119 | 河南新密农村商业银行股份有限公司牛店支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.