CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4910Mã khu vực
0805Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhengzhou Urban Rural Credit Cooperative Union Jinshui Credit Union | 402491008053 | 郑州市市区农村信用合作联社金水信用社 |
| Zhengzhou Urban Rural Credit Cooperative Union Xiangyang Credit Union | 402491008045 | 郑州市市区农村信用合作联社向阳信用社 |
| Zhengzhou Suburban Rural Credit Cooperative Union Shifo Credit Union | 402491007190 | 郑州市市郊农村信用合作联社石佛信用社 |
| Henan Qingfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402502101016 | 河南清丰农村商业银行股份有限公司 |
| Puyang County Rural Credit Cooperative Union | 402502501010 | 濮阳县农村信用合作联社 |
| Henan Fanxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402502301018 | 河南范县农村商业银行股份有限公司 |
| Henan Nanle Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402502201017 | 河南南乐农村商业银行股份有限公司 |
| Henan Taiqian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402502401011 | 河南台前农村商行银行股份有限公司 |
| Puyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402502001015 | 濮阳农村商业银行股份有限公司 |
| Yucheng County Rural Credit Cooperative Union | 402506201014 | 虞城县农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.