CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
5260Mã khu vực
1092Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hubei Three Gorges Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiantai Branch402526010922湖北三峡农村商业银行股份有限公司天台支行
Hubei Dangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanzheng Street Branch402526240284湖北当阳农村商业银行股份有限公司南正街支行
Hubei Dangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zilong Road Branch402526240241湖北当阳农村商业银行股份有限公司子龙路支行
Hubei Three Gorges Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dianjun Branch402526001405湖北三峡农村商业银行股份有限公司点军支行
Hubei Three Gorges Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaqueling Branch402526011005湖北三峡农村商业银行股份有限公司鸦鹊岭支行
Hubei Three Gorges Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinchang Branch402526011056湖北三峡农村商业银行股份有限公司新场支行
Hubei Wufeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wantan Branch402526990600湖北五峰农村商业银行股份有限公司湾潭支行
Hubei Dangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuxi Branch402526240803湖北当阳农村商业银行股份有限公司淯溪支行
Hubei Wufeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changleping Branch402526990208湖北五峰农村商业银行股份有限公司长乐坪支行
Hubei Three Gorges Rural Commercial Bank Co., Ltd. Logistics Park Branch402526000435湖北三峡农村商业银行股份有限公司物流园支行
Hiển thị 19811–19820 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.