CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5394Mã khu vực
4007Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 402539440070 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司城关分理处 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baofeng Branch | 402539440123 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司宝丰支行 |
| Hubei Zhuxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinzhou Branch | 402539550047 | 湖北竹溪农村商业银行股份有限公司新洲支行 |
| Hubei Yunxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianhe Branch | 402539330065 | 湖北郧西农村商业银行股份有限公司天河分理处 |
| Hubei Yunxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaomiao Branch | 402539220098 | 湖北郧县农村商业银行股份有限公司高庙分理处 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingu Branch | 402539440166 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司秦古支行 |
| Hubei Zhushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shenhe Branch | 402539440254 | 湖北竹山农村商业银行股份有限公司深河支行 |
| Hubei Wudangshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Langhe Branch | 402539170035 | 湖北武当山农村商业银行股份有限公司浪河支行 |
| Hubei Wudangshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanchihe Branch | 402539170086 | 湖北武当山农村商业银行股份有限公司盐池河支行 |
| Hubei Yunxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hubeikou Branch | 402539330145 | 湖北郧西农村商业银行股份有限公司湖北口支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.