CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4569Mã khu vực
0950Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Laizhou Rural Commercial Bank Business Department | 402456909507 | 山东莱州农村商业银行营业部 |
| Shandong Laizhou Rural Commercial Bank Zhuqiao Branch | 402456900108 | 山东莱州农村商业银行朱桥支行 |
| Shandong Laizhou Rural Commercial Bank Pearl Branch | 402456900173 | 山东莱州农村商业银行珍珠支行 |
| Shandong Laizhou Rural Commercial Bank Zhuyou Branch | 402456900069 | 山东莱州农村商业银行朱由支行 |
| Shandong Longkou Rural Commercial Bank Beidajie Branch | 402456700646 | 山东龙口农村商业银行北大街支行 |
| Shandong Longkou Rural Commercial Bank Beima Branch | 402456700050 | 山东龙口农村商业银行北马支行 |
| Shandong Laizhou Rural Commercial Bank Zacun Branch | 402456900181 | 山东莱州农村商业银行柞村支行 |
| Shandong Longkou Rural Commercial Bank Haidai Branch | 402456700357 | 山东龙口农村商业银行海岱支行 |
| Shandong Longkou Rural Commercial Bank Dongjiang Branch | 402456700068 | 山东龙口农村商业银行东江支行 |
| Shandong Longkou Rural Commercial Bank Fushan Branch | 402456060030 | 山东龙口农村商业银行福山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.