CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
5370Mã khu vực
2042Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hubei Jingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanda Branch402537020423湖北荆州农村商业银行股份有限公司万达支行
Hubei Jiangling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Government Service Center Branch402537025010湖北江陵农村商业银行股份有限公司政务服务中心分理处
Hubei Jianli Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangshi Branch402537900183湖北监利农村商业银行股份有限公司网市支行
Hubei Jiangling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuhewan Branch402537040237湖北江陵农村商业银行股份有限公司六合垸支行
Hubei Jiangling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Majiazhai Branch402537040036湖北江陵农村商业银行股份有限公司马家寨支行
Hubei Jiangling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tanqiao Branch402537040010湖北江陵农村商业银行股份有限公司滩桥支行
Hubei Jianli Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luling Branch402537900319湖北监利农村商业银行股份有限公司芦陵支行
Hubei Jiangling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanhu Branch402537040253湖北江陵农村商业银行股份有限公司三湖支行
Hubei Jingzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Libu Branch402537030143湖北荆州农村商业银行股份有限公司李埠支行
Finance and Accounting Department of Hubei Qianjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd.402537510885湖北潜江农村商业银行股份有限公司财务会计部
Hiển thị 21341–21350 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.