CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5371Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Xiantao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxin Branch | 402537100056 | 湖北仙桃农村商业银行股份有限公司大新支行 |
| Hubei Tianmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiachang Branch | 402537400555 | 湖北天门农村商业银行股份有限公司夏场支行 |
| Hubei Xiantao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shazui Branch | 402537100329 | 湖北仙桃农村商业银行股份有限公司沙嘴分理处 |
| Hubei Xiantao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinlirenkou Branch | 402537100503 | 湖北仙桃农村商业银行股份有限公司新里仁口支行 |
| Hubei Tianmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhanggang Branch | 402537400215 | 湖北天门农村商业银行股份有限公司张港支行 |
| Hubei Xiantao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 402537100216 | 湖北仙桃农村商业银行股份有限公司城西分理处 |
| Hubei Xiantao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fanguan Branch | 402537100771 | 湖北仙桃农村商业银行股份有限公司范关分理处 |
| Hubei Xiantao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiefang Branch | 402537100281 | 湖北仙桃农村商业银行股份有限公司解放支行 |
| Hubei Xiantao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinfa Branch | 402537100370 | 湖北仙桃农村商业银行股份有限公司金发分理处 |
| Hubei Xiantao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maozui Branch | 402537100798 | 湖北仙桃农村商业银行股份有限公司毛嘴支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.