CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1680Mã khu vực
3121Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Zezhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhoucun Branch | 402168031214 | 山西泽州农村商业银行股份有限公司周村支行 |
| Shanxi Zezhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenzhong Branch | 402168030231 | 山西泽州农村商业银行股份有限公司镇中支行 |
| Shanxi Zezhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yadao Branch | 402168031100 | 山西泽州农村商业银行股份有限公司衙道分理处 |
| Fangshan County Rural Credit Cooperative Union Dawu Credit Union | 402174103111 | 方山县农村信用合作联社大武信用社 |
| Fangshan County Rural Credit Cooperative Union | 402174103007 | 方山县农村信用合作联社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union | 402173101000 | 汾阳市农村信用合作联社 |
| Fangshan County Rural Credit Cooperative Union Yukou Credit Union | 402174103082 | 方山县农村信用合作联社峪口信用社 |
| Fangshan County Rural Credit Cooperative Union, Gedong Credit Union | 402174103023 | 方山县农村信用合作联社圪洞信用社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Beicheng Credit Union | 402173113003 | 汾阳市农村信用合作联社北城信用社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Dongcheng Credit Union | 402173122006 | 汾阳市农村信用合作联社东城信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.