CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1731Mã khu vực
1600Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Chengzi Credit Union | 402173116001 | 汾阳市农村信用合作联社城子信用社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Jianxi Credit Union | 402173119000 | 汾阳市农村信用合作联社见喜信用社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Jiajiazhuang Credit Union | 402173111005 | 汾阳市农村信用合作联社贾家庄信用社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Lijiazhuang Credit Union | 402173104008 | 汾阳市农村信用合作联社栗家庄信用社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Shizhuang Credit Union | 402173108001 | 汾阳市农村信用合作联社石庄信用社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Nancheng Credit Union | 402173121003 | 汾阳市农村信用合作联社南城信用社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Xiaojiazhuang Credit Union | 402173118007 | 汾阳市农村信用合作联社肖家庄信用社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Xinghua Credit Union | 402173114006 | 汾阳市农村信用合作联社杏花信用社 |
| Fenyang Rural Credit Cooperative Union Yangjiazhuang Credit Union | 402173107009 | 汾阳市农村信用合作联社杨家庄信用社 |
| Jiaokou County Rural Credit Cooperative Union | 402174400019 | 交口县农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.