CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5331Mã khu vực
3060Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Macheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caidianhe Branch | 402533130607 | 湖北麻城农村商业银行股份有限公司蔡店河支行 |
| Hubei Macheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xizheng Street Community Branch | 402533131030 | 湖北麻城农村商业银行股份有限公司西正街社区支行 |
| Hubei Qichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengche Branch | 402533807094 | 湖北蕲春农村商业银行股份有限公司横车支行 |
| Hubei Qichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanyao Branch | 402533807078 | 湖北蕲春农村商业银行股份有限公司管窑支行 |
| Hubei Qichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiyang Branch | 402533807529 | 湖北蕲春农村商业银行股份有限公司蕲阳支行 |
| Hubei Qichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lion Branch | 402533807141 | 湖北蕲春农村商业银行股份有限公司狮子支行 |
| Hubei Tuanfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dandian Branch | 402533320197 | 湖北团风农村商业银行股份有限公司但店支行 |
| Hubei Huanggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangzhou Industrial Park Branch | 402533001240 | 湖北黄冈农村商业银行股份有限公司黄州工业园区支行 |
| Hubei Huanggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengli Street Branch | 402533001153 | 湖北黄冈农村商业银行股份有限公司胜利街支行 |
| Hubei Huangmei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaochi Branch Xinheqiao Branch | 402533914360 | 湖北黄梅农村商业银行股份有限公司小池支行新河桥分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.