CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5337Mã khu vực
1250Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Xishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bahe Branch | 402533712508 | 湖北浠水农村商业银行股份有限公司巴河支行 |
| Hubei Xishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bayi Branch | 402533712516 | 湖北浠水农村商业银行股份有限公司巴驿支行 |
| Hubei Tuanfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yiliuhe Branch | 402533320210 | 湖北团风农村商业银行股份有限公司溢流河支行 |
| Hubei Wuxue Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longping Branch | 402533213644 | 湖北武穴农村商业银行股份有限公司龙坪支行 |
| Hubei Wuxue Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yi'an Shang Branch | 402533213191 | 湖北武穴农村商业银行股份有限公司驿垴上分理处 |
| Hubei Xishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maqiao Branch | 402533712372 | 湖北浠水农村商业银行股份有限公司麻桥支行 |
| Hubei Wuxue Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongguan Branch | 402533213610 | 湖北武穴农村商业银行股份有限公司中官支行 |
| Hubei Qichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhimashan Branch | 402533807230 | 湖北蕲春农村商业银行股份有限公司芝麻山支行 |
| Hubei Tuanfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangchang Road Branch | 402533320068 | 湖北团风农村商业银行股份有限公司广场路分理处 |
| Hubei Wuxue Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nongminjie Branch | 402533213716 | 湖北武穴农村商业银行股份有限公司农民街分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.