CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5333Mã khu vực
2022Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Tuanfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zongluzui Branch | 402533320228 | 湖北团风农村商业银行股份有限公司总路咀支行 |
| Hubei Wuxue Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songyang Branch | 402533213183 | 湖北武穴农村商业银行股份有限公司松阳支行 |
| Hubei Wuxue Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dafa Temple Branch | 402533213530 | 湖北武穴农村商业银行股份有限公司大法寺支行 |
| Hubei Xishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengqu Branch | 402533713092 | 湖北浠水农村商业银行股份有限公司城区支行 |
| Hubei Wuxue Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meichuan Branch | 402533213159 | 湖北武穴农村商业银行股份有限公司梅川支行 |
| Hubei Wuxue Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanqiao Branch | 402533213441 | 湖北武穴农村商业银行股份有限公司官桥支行 |
| Hubei Wuxue Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiping Branch | 402533213302 | 湖北武穴农村商业银行股份有限公司太平支行 |
| Hubei Xishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daling Branch | 402533712799 | 湖北浠水农村商业银行股份有限公司大灵支行 |
| Hubei Xishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingshidang Branch | 402533712942 | 湖北浠水农村商业银行股份有限公司丁司当支行 |
| Hubei Xishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangchang Branch | 402533713105 | 湖北浠水农村商业银行股份有限公司广场支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.