CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
5336Mã khu vực
0217Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hubei Yingshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Leijiadian Branch402533602179湖北英山农村商业银行股份有限公司雷家店支行
Hubei Xishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xima Branch402533712900湖北浠水农村商业银行股份有限公司洗马支行
Hubei Yingshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongshan Branch402533601965湖北英山农村商业银行股份有限公司红山支行
Hubei Yingshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kongjiafang Branch402533619908湖北英山农村商业银行股份有限公司孔家坊支行
Wuhan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanggang Branch Huangmei Branch402533900012武汉农村商业银行股份有限公司黄冈分行黄梅支行
Hubei Yingshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch402533602267湖北英山农村商业银行股份有限公司城关支行
Hubei Yingshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baimashi Branch402533602234湖北英山农村商业银行股份有限公司白马石支行
Hubei Xishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangqiao North Road Branch402533712493湖北浠水农村商业银行股份有限公司双桥北路支行
Hubei Xishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanqiao Branch402533712918湖北浠水农村商业银行股份有限公司堰桥支行
Hubei Yingshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beitanghe Branch402533601801湖北英山农村商业银行股份有限公司北汤河支行
Hiển thị 22581–22590 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.