CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5336Mã khu vực
0225Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Yingshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songjiabang Branch | 402533602259 | 湖北英山农村商业银行股份有限公司宋家榜支行 |
| Hubei Yingshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liulinhe Branch | 402533601893 | 湖北英山农村商业银行股份有限公司柳林河支行 |
| Hubei Yingshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangliuwan Branch | 402533602195 | 湖北英山农村商业银行股份有限公司杨柳湾支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanggang Branch Qichun Branch | 402533830235 | 武汉农村商业银行股份有限公司黄冈分行蕲春支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanggang Branch Wuxue Branch | 402533200015 | 武汉农村商业银行股份有限公司黄冈分行武穴支行 |
| Guangxi Rong'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402615622435 | 广西融安农村商业银行股份有限公司 |
| Guangxi Liujiang Rural Cooperative Bank | 402614125432 | 广西柳江农村合作银行 |
| Guangxi Liucheng Rural Cooperative Bank | 402614226033 | 广西柳城农村合作银行 |
| Guangxi Luzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402615200010 | 广西鹿寨农村商业银行股份有限公司 |
| Liuzhou Rural Credit Cooperative Union | 402614000015 | 柳州市区农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.