CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
6630Mã khu vực
0101Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Neijiang Dongxing District Rural Credit Cooperative Union | 402663001018 | 内江市东兴区农村信用合作社联合社 |
| Neijiang City Shizhong District Rural Credit Cooperative Union | 402663000015 | 内江市市中区农村信用合作社联合社 |
| Baoting Li and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Mao'an Branch | 402641013091 | 保亭黎族苗族自治县农村信用合作联社毛岸分社 |
| Weiyuan County Rural Credit Cooperative Union | 402663400010 | 威远县农村信用合作联社 |
| Zizhong County Rural Credit Cooperative Union | 402663500019 | 资中县农村信用合作联社 |
| Baoting Li and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402641013018 | 保亭黎族苗族自治县农村信用合作联社营业部 |
| Baoting Li and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union New Policy Credit Union | 402641013067 | 保亭黎族苗族自治县农村信用合作联社新政信用社 |
| Baoting Li and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Jiamao Credit Union | 402641013042 | 保亭黎族苗族自治县农村信用合作联社加茂信用社 |
| Danzhou Rural Credit Cooperative Union Haitou Credit Union | 402641009206 | 儋州市农村信用合作联社海头信用社 |
| Changjiang Li Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Qicha Credit Union | 402641017175 | 昌江黎族自治县农村信用合作联社七叉信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.