CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
6574Mã khu vực
5001Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuyong County Rural Credit Cooperative Union | 402657450011 | 叙永县农村信用合作社联合社 |
| Sichuan Rural Credit Union | 402651020006 | 四川省农村信用社联合社 |
| Deyang City Jingyang District Rural Credit Cooperative Union | 402658010000 | 德阳市旌阳区农村信用合作社联合社 |
| Shifang Rural Credit Cooperative Union | 402658301018 | 什邡市农村信用合作社联合社 |
| Zhongjiang County Rural Credit Cooperative Union | 402658200014 | 中江县农村信用合作社联合社 |
| Baoting Li and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Baocheng Branch | 402641013083 | 保亭黎族苗族自治县农村信用合作联社保城分社 |
| Baoting Li and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Maogan Credit Union | 402641013114 | 保亭黎族苗族自治县农村信用合作联社毛感信用社 |
| Baoting Li and Miao Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Baoxing Credit Union | 402641013122 | 保亭黎族苗族自治县农村信用合作联社保兴信用社 |
| Changjiang Li Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Chahe Credit Union | 402641017100 | 昌江黎族自治县农村信用合作联社叉河信用社 |
| Longchang County Rural Credit Cooperative Union | 402663800013 | 隆昌县农村信用合作社联合社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.