CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1733Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Jiaocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongxiang Branch | 402173300113 | 山西交城农村商业银行股份有限公司洪相支行 |
| Shanxi Jiaocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huili Branch | 402173300076 | 山西交城农村商业银行股份有限公司会立支行 |
| Shanxi Jiaocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nancheng Branch | 402173300033 | 山西交城农村商业银行股份有限公司南城支行 |
| Shanxi Jiaocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingdi Branch | 402173300121 | 山西交城农村商业银行股份有限公司岭底支行 |
| Shanxi Jiaocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuiyuguan Branch | 402173300148 | 山西交城农村商业银行股份有限公司水峪贯支行 |
| Shanxi Jiaocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yiwang Branch | 402173300041 | 山西交城农村商业银行股份有限公司义望支行 |
| Shanxi Jiaocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiying Branch | 402173300092 | 山西交城农村商业银行股份有限公司西营支行 |
| Shanxi Liulin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changfeng Branch | 402173700394 | 山西柳林农村商业银行股份有限公司长丰支行 |
| Shanxi Liulin Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402173700011 | 山西柳林农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Jiaocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xishe Branch | 402173300068 | 山西交城农村商业银行股份有限公司西社支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.