CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7994Mã khu vực
0241Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yangxian Rural Credit Cooperative Union Beihuan Road Branch | 402799402418 | 洋县农村信用合作联社北环路分社 |
| Yangxian Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402799401771 | 洋县农村信用合作联社城关信用社 |
| Yangxian Rural Credit Cooperative Chengdong Branch | 402799401933 | 洋县农村信用合作联社城东分社 |
| Yangxian Rural Credit Cooperative Dongliu Branch | 402799402240 | 洋县农村信用合作联社东柳分社 |
| Yangxian Rural Credit Cooperative Union Changxi Branch | 402799401941 | 洋县农村信用合作联社长溪分社 |
| Yangxian Rural Credit Cooperative Caomiao Branch | 402799402129 | 洋县农村信用合作联社草庙分社 |
| Yangxian Rural Credit Cooperative Union Balong Branch | 402799401886 | 洋县农村信用合作联社八龙分社 |
| Yangxian Rural Credit Cooperative Union Dukou Branch | 402799402161 | 洋县农村信用合作联社渡口分社 |
| Yangxian Rural Credit Cooperative Union Guandi Branch | 402799401917 | 洋县农村信用合作联社关帝分社 |
| Yangxian Rural Credit Cooperative Union Huayang Credit Union | 402799402362 | 洋县农村信用合作联社华阳信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.