CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8045Mã khu vực
0095Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shaanxi Ansai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangyao Branch | 402804500954 | 陕西安塞农村商业银行股份有限公司王瑶支行 |
| Shaanxi Ansai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanhewan Branch | 402804500938 | 陕西安塞农村商业银行股份有限公司沿河湾支行 |
| Shaanxi Ansai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihekou Branch | 402804500899 | 陕西安塞农村商业银行股份有限公司西河口支行 |
| Shaanxi Ansai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yidaojie Branch | 402804502345 | 陕西安塞农村商业银行股份有限公司一道街支行 |
| Shaanxi Ansai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhao'an Branch | 402804500946 | 陕西安塞农村商业银行股份有限公司招安支行 |
| Shaanxi Ansai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenwudong Branch | 402804500962 | 陕西安塞农村商业银行股份有限公司真武洞支行 |
| Shaanxi Fuxian Rural Cooperative Bank | 402804901486 | 陕西富县农村合作银行 |
| Huanglong County Rural Credit Cooperative Union Dajie Branch | 402805302064 | 黄龙县农村信用合作联社大街分社 |
| Huanglong County Rural Credit Cooperative Union Fanjiazhuozi Credit Union | 402805302110 | 黄龙县农村信用合作联社范家卓子信用社 |
| Huanglong County Rural Credit Cooperative Union Getai Credit Union | 402805302101 | 黄龙县农村信用合作联社圪台信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.