CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8053Mã khu vực
0207Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huanglong County Rural Credit Cooperative Union Jietou Temple Credit Union | 402805302072 | 黄龙县农村信用合作联社界头庙信用社 |
| Huanglong County Rural Credit Cooperative Union Sancha Credit Union | 402805302089 | 黄龙县农村信用合作联社三岔信用社 |
| Huanglong County Rural Credit Cooperative Union Wazi Street Credit Union | 402805302169 | 黄龙县农村信用合作联社瓦子街信用社 |
| Shaanxi Ansai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuanyaowan Branch | 402804500903 | 陕西安塞农村商业银行股份有限公司砖窑湾支行 |
| Huanglong County Rural Credit Cooperative Union Kongxian Credit Union | 402805302097 | 黄龙县农村信用合作联社崾先信用社 |
| Shaanxi Ansai Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402804500874 | 陕西安塞农村商业银行股份有限公司 |
| Shaanxi Fuxian Rural Cooperative Bank Beidaode Branch | 402804901550 | 陕西富县农村合作银行北道德支行 |
| Shaanxi Fuxian Rural Cooperative Bank Chafang Branch | 402804901621 | 陕西富县农村合作银行茶坊支行 |
| Shaanxi Fuxian Rural Cooperative Bank Chengguan Branch | 402804901605 | 陕西富县农村合作银行城关支行 |
| Shaanxi Fuxian Rural Cooperative Bank Urban Branch | 402804901656 | 陕西富县农村合作银行城区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.