CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8064Mã khu vực
0137Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shaanxi Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangshui Branch | 402806401372 | 陕西横山农村商业银行股份有限公司响水分理处 |
| Shaanxi Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiwan Branch | 402806401250 | 陕西横山农村商业银行股份有限公司石湾分理处 |
| Shaanxi Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suyu Road Branch | 402806401397 | 陕西横山农村商业银行股份有限公司苏榆路支行 |
| Shaanxi Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuzhen Branch | 402806401330 | 陕西横山农村商业银行股份有限公司武镇分理处 |
| Shaanxi Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tawan Branch | 402806401436 | 陕西横山农村商业银行股份有限公司塔湾分理处 |
| Shaanxi Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xisha Branch | 402806401364 | 陕西横山农村商业银行股份有限公司西沙分理处 |
| Shaanxi Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingbin Road Branch | 402806401217 | 陕西横山农村商业银行股份有限公司迎宾路支行 |
| Shaanxi Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wulongshan Branch | 402806401321 | 陕西横山农村商业银行股份有限公司五龙山分理处 |
| Shaanxi Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhihuicheng Branch | 402806401194 | 陕西横山农村商业银行股份有限公司智慧城支行 |
| Shaanxi Jiaxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangta Branch | 402806902688 | 陕西佳县农村商业银行股份有限公司方塌支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.