CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8062Mã khu vực
0052Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shaanxi Shenmu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 402806200526 | 陕西神木农村商业银行股份有限公司开发区分理处 |
| Shaanxi Shenmu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linzhou Road Branch | 402806200487 | 陕西神木农村商业银行股份有限公司麟州路支行 |
| Shaanxi Shenmu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mazhen Branch | 402806200817 | 陕西神木农村商业银行股份有限公司马镇分理处 |
| Shaanxi Shenmu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Langanbao Branch | 402806200591 | 陕西神木农村商业银行股份有限公司栏杆堡分理处 |
| Shaanxi Shenmu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianliuta Branch | 402806200663 | 陕西神木农村商业银行股份有限公司前柳塔分理处 |
| Shaanxi Shenmu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shamao Branch | 402806200647 | 陕西神木农村商业银行股份有限公司沙峁分理处 |
| Shaanxi Shenmu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lijiapan Branch | 402806200825 | 陕西神木农村商业银行股份有限公司李家畔分理处 |
| Shaanxi Shenmu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renmin Road Branch | 402806200567 | 陕西神木农村商业银行股份有限公司人民路分理处 |
| Shaanxi Shenmu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shendong Mining District Branch | 402806200399 | 陕西神木农村商业银行股份有限公司神东矿区支行 |
| Shaanxi Shenmu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaochatan Branch | 402806200786 | 陕西神木农村商业银行股份有限公司乔岔滩分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.