CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
8210Mã khu vực
0702Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Gaolan County Rural Credit Cooperative Miaotanzi Credit Union402821007025皋兰县农村信用合作联社庙滩子信用社
Gaolan County Rural Credit Cooperative Shuifu Branch402821007269皋兰县农村信用合作联社水阜分社
Gaolan County Rural Credit Cooperative Rongxing Branch402821007105皋兰县农村信用合作联社融兴分社
Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Niwan Branch402821007164皋兰县农村信用合作联社泥湾分社
Gaolan County Rural Credit Cooperative Sidun Branch402821007148皋兰县农村信用合作联社四墩分社
Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Shidong Credit Union402821007172皋兰县农村信用合作联社石洞信用社
Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Xicha Credit Union402821007121皋兰县农村信用合作联社西岔信用社
Gaolan County Rural Credit Cooperative Yantan High-tech Development Zone Branch402821007244皋兰县农村信用合作联社雁滩高新技术开发区分社
Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Shanzidun Branch402821007130皋兰县农村信用合作联社山字墩分社
Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Shichuan Credit Union402821007197皋兰县农村信用合作联社什川信用社
Hiển thị 27001–27010 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.