CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8210Mã khu vực
0711Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Central Branch | 402821007113 | 皋兰县农村信用合作联社中心分社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Xigu Credit Union | 402821007285 | 皋兰县农村信用合作联社西固信用社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Zhonghe Credit Union | 402821007316 | 皋兰县农村信用合作联社忠和信用社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Yantan High-tech Development Zone Yanxi Road Credit Union | 402821007189 | 皋兰县农村信用合作联社雁滩高新开发区雁西路信用社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Sanchuankou Branch | 402821007210 | 皋兰县农村信用合作联社三川口分社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Zhonghe Branch | 402821007332 | 皋兰县农村信用合作联社忠和分社 |
| Yongdeng County Rural Credit Cooperative Union | 402821008010 | 永登县农村信用合作联社 |
| Yongdeng County Rural Credit Cooperative Union Baitashan Branch | 402821008028 | 永登县农村信用合作联社白塔山分社 |
| Yongdeng County Rural Credit Cooperative Union Beijie Branch | 402821008323 | 永登县农村信用合作联社北街分社 |
| Yongdeng County Rural Credit Cooperative Beitong Branch | 402821008374 | 永登县农村信用合作联社北同分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.