CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8383Mã khu vực
0423Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhouqu County Rural Credit Cooperative Lianghekou Branch | 402838304237 | 舟曲县农村信用合作联社两河口分社 |
| Zhuoni County Rural Credit Cooperative Union Azitan Credit Union | 402838203152 | 卓尼县农村信用合作联社阿子滩信用社 |
| Zhuoni County Rural Credit Cooperative Union Zangbawa Credit Union | 402838203101 | 卓尼县农村信用合作联社藏吧哇信用社 |
| Zhuoni County Rural Credit Cooperative Union Guyachuan Credit Union | 402838203144 | 卓尼县农村信用合作联社古雅川信用社 |
| Zhuoni County Rural Credit Cooperative Union Truck Credit Union | 402838203030 | 卓尼县农村信用合作联社卡车信用社 |
| Zhuoni County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402838203021 | 卓尼县农村信用合作联社城关信用社 |
| Zhuoni County Rural Credit Cooperative Union Liulin Credit Union | 402838203128 | 卓尼县农村信用合作联社柳林信用社 |
| Zhuoni County Rural Credit Cooperative Union Kangduo Credit Union | 402838203089 | 卓尼县农村信用合作联社康多信用社 |
| Zhuoni County Rural Credit Cooperative Union Fungus Credit Union | 402838203013 | 卓尼县农村信用合作联社木耳信用社 |
| Zhuoni County Rural Credit Cooperative Union Nalang Credit Union | 402838203136 | 卓尼县农村信用合作联社纳浪信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.