CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8313Mã khu vực
0329Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chengxian Rural Credit Cooperative Dazhai Branch | 402831303292 | 成县农村信用合作联社大寨分社 |
| Chengxian Rural Credit Cooperative Union Chengzhou Branch | 402831303348 | 成县农村信用合作联社成州分社 |
| Chengxian Rural Credit Cooperative Union Diancun Credit Union | 402831303071 | 成县农村信用合作联社店村信用社 |
| Chengxian Rural Credit Cooperative Union Erlang Credit Union | 402831303102 | 成县农村信用合作联社二郎信用社 |
| Chengxian Rural Credit Cooperative Union Guanghua Branch | 402831303330 | 成县农村信用合作联社广化分社 |
| Chengxian Rural Credit Cooperative Union Hongchuan Credit Union | 402831303063 | 成县农村信用合作联社红川信用社 |
| Chengxian Rural Credit Cooperative Union Huaya Credit Union | 402831303160 | 成县农村信用合作联社化垭信用社 |
| Chengxian Rural Credit Cooperative Union Huangzhu Credit Union | 402831303098 | 成县农村信用合作联社黄渚信用社 |
| Chengxian Rural Credit Cooperative Maoba Branch | 402831303313 | 成县农村信用合作联社毛坝分社 |
| Chengxian Rural Credit Cooperative Union Paosha Credit Union | 402831303055 | 成县农村信用合作联社抛沙信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.