CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1818Mã khu vực
0501Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qingjian Branch of Shanxi Hejin Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402181805017 | 山西河津农村商业银行股份有限公司清涧支行 |
| Shanxi Hejin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoliang Branch | 402181807012 | 山西河津农村商业银行股份有限公司小梁支行 |
| Shanxi Hejin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaojiazhuang Branch | 402181809018 | 山西河津农村商业银行股份有限公司赵家庄支行 |
| Shanxi Hejin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangjiang Branch | 402181803020 | 山西河津农村商业银行股份有限公司香江分理处 |
| Shanxi Jishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402181700108 | 山西稷山农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Jishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caicun Branch | 402181701004 | 山西稷山农村商业银行股份有限公司蔡村支行 |
| Shanxi Hejin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xicheng Branch | 402181804014 | 山西河津农村商业银行股份有限公司西城支行 |
| Guancun Branch of Shanxi Jishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402181700403 | 山西稷山农村商业银行股份有限公司管村支行 |
| Shanxi Jishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 402181700307 | 山西稷山农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Shanxi Jishan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lucun Branch | 402181700702 | 山西稷山农村商业银行股份有限公司路村支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.