CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8251Mã khu vực
0602Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qingshui County Rural Credit Cooperative Union Chongguo Credit Union | 402825106022 | 清水县农村信用合作联社充国信用社 |
| Qingshui County Rural Credit Cooperative Union | 402825105011 | 清水县农村信用合作联社 |
| Qingshui County Rural Credit Cooperative Union Shanmen Credit Union | 402825105142 | 清水县农村信用合作联社山门信用社 |
| Qingshui County Rural Credit Cooperative Union Shanggui Credit Union | 402825105206 | 清水县农村信用合作联社上邽信用社 |
| Qingshui County Rural Credit Cooperative Union Qinting Credit Union | 402825105167 | 清水县农村信用合作联社秦亭信用社 |
| Qingshui County Rural Credit Cooperative Union Longdong Credit Union | 402825105118 | 清水县农村信用合作联社陇东信用社 |
| Qingshui County Rural Credit Cooperative Xiguan Savings Office | 402825105298 | 清水县农村信用合作联社西关储蓄所 |
| Qingshui County Rural Credit Cooperative Union Xiguan Branch | 402825105271 | 清水县农村信用合作联社西关分社 |
| Qingshui County Rural Credit Cooperative Union Xincheng Credit Union | 402825105175 | 清水县农村信用合作联社新城信用社 |
| Tianshui Maiji Rural Cooperative Bank Boyang Branch | 402825002124 | 天水麦积农村合作银行伯阳支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.