CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8510Mã khu vực
1015Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qinghai Huangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Riyue Branch | 402851010159 | 青海湟源农村商业银行股份有限公司日月支行 |
| Qinghai Huangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianshe East Road Branch | 402851010183 | 青海湟源农村商业银行股份有限公司建设东路支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ganhetan Branch | 402851010351 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司甘河滩支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duoba Branch | 402851010222 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司多巴支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gonghe Branch | 402851010280 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司共和支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayuan Branch | 402851010409 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司大源支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dacai Branch | 402851010302 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司大才支行 |
| Qinghai Huangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinyuan Branch | 402851010134 | 青海湟源农村商业银行股份有限公司金源支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lanlongkou Branch | 402851010191 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司拦隆口支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laoyoubao Branch | 402851010394 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司老幼堡支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.