CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8510Mã khu vực
1008Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qinghai Huangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sizhai Branch | 402851010087 | 青海湟源农村商业银行股份有限公司寺寨支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linchang Branch | 402851010425 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司林场支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lushar Branch | 402851010360 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司鲁沙尔支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaotou Branch | 402851010343 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司桥头支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 402851010441 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangwuzhuang Branch | 402851010175 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司上五庄支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402851010038 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangxinzhuang Branch | 402851010417 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司上新庄支行 |
| Qinghai Huangzhong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heping Branch | 402851010492 | 青海湟中农村商业银行股份有限公司和平支行 |
| Qinghai Huangyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shenzhong Branch | 402851010062 | 青海湟源农村商业银行股份有限公司申中支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.