CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7976Mã khu vực
0414Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Dali County Rural Credit Cooperative Union Luobin Branch | 402797604142 | 大荔县农村信用合作联社洛滨分社 |
| Dali County Rural Credit Cooperative Union South Street Branch | 402797602056 | 大荔县农村信用合作联社南大街分社 |
| Dali County Rural Credit Cooperative Union, Nianqiao Credit Union | 402797601906 | 大荔县农村信用合作联社埝桥信用社 |
| Dali County Rural Credit Cooperative Union Huayuan Credit Union | 402797601834 | 大荔县农村信用合作联社华原信用社 |
| Dali County Rural Credit Cooperative Union Civilian Credit Union | 402797604079 | 大荔县农村信用合作联社平民信用社 |
| Dali County Rural Credit Cooperative Union Hujia Credit Union | 402797601867 | 大荔县农村信用合作联社户家信用社 |
| Dali County Rural Credit Cooperative Union Lu'an Credit Union | 402797604087 | 大荔县农村信用合作联社鲁安信用社 |
| Chengcheng County Rural Credit Cooperative Union Leijiawa Credit Union | 402797802784 | 澄城县农村信用合作联社雷家洼信用社 |
| Dali County Rural Credit Cooperative Union Shadi Credit Union | 402797601779 | 大荔县农村信用合作联社沙底信用社 |
| Dali County Rural Credit Cooperative Union Pohe Credit Union | 402797601720 | 大荔县农村信用合作联社婆合信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.