CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
8916Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Wenbashi Credit Union402891600086拜城县农村信用合作联社温巴什信用社
Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Sailimu Credit Union402891600027拜城县农村信用合作联社赛里木信用社
Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Toksun Credit Union402891600035拜城县农村信用合作联社托克逊信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Akwustang Credit Union402891300113库车县农村信用合作联社阿克吾斯塘信用社
Kuche County Rural Credit Cooperative Union Huaneng Credit Union402891300228库车县农村信用合作联社华能信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Bisibak Credit Union402891300050库车县农村信用合作联社比西巴克信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Jiankang Road Credit Union402891300210库车县农村信用合作联社健康路信用社
Kuche County Rural Credit Cooperative Union Qiman Credit Union402891300068库车县农村信用合作联社齐满信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Haniqatamu Credit Union402891300076库车县农村信用合作联社哈尼喀塔木信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Dunkuotan Credit Union402891300084库车县农村信用合作联社墩阔坦信用社
Hiển thị 29631–29640 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.