CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
8913Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Alahage Credit Union402891300041库车县农村信用合作联社阿拉哈格信用社
Kuche County Rural Credit Cooperative Union Tarim Credit Union402891300197库车县农村信用合作联社塔里木信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Wuzong Credit Union402891300105库车县农村信用合作联社吾宗信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Laocheng Credit Union402891300121库车县农村信用合作联社老城信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Xinghua West Road Credit Union402891300148库车县农村信用合作联社杏花西路信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Tianshan East Road Credit Union402891300189库车县农村信用合作联社天山东路信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Wuyi Road Credit Union402891300164库车县农村信用合作联社五一路信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Xincheng Credit Union402891312091库车县农村信用合作联社新城信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Wuqia Credit Union402891300017库车县农村信用合作联社乌恰信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Yakla Credit Union402891300201库车县农村信用合作联社雅克拉信用社
Hiển thị 29641–29650 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.