CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8916Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Yatul Credit Union | 402891600043 | 拜城县农村信用合作联社亚吐尔信用社 |
| Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Wenbashi Credit Union | 402891600086 | 拜城县农村信用合作联社温巴什信用社 |
| Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Bisibak Credit Union | 402891300050 | 库车县农村信用合作联社比西巴克信用社 |
| Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Yixihala Credit Union | 402891300025 | 库车县农村信用合作联社伊西哈拉信用社 |
| Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Yaha Credit Union | 402891300092 | 库车县农村信用合作联社牙哈信用社 |
| Shaya County Rural Credit Cooperative Union Guleba Credit Union | 402891400018 | 沙雅县农村信用合作联社古勒巴格信用社 |
| Qinghai Xinghai Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402856400288 | 青海兴海农村商业银行股份有限公司 |
| Awati County Rural Credit Cooperative Union | 402891800088 | 阿瓦提县农村信用合作联社 |
| Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Dawanqi Credit Union | 402891600109 | 拜城县农村信用合作联社大宛其信用社 |
| Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Tianshan East Road Credit Union | 402891300189 | 库车县农村信用合作联社天山东路信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.