CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
9022Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Burqin County Rural Credit Cooperative Union Shuanghe Credit Union | 402902200028 | 布尔津县农村信用合作联社双河信用社 |
| Fuhai County Rural Credit Cooperative Union Tuanjie Road Credit Union | 402902400708 | 福海县农村信用合作联社团结路信用社 |
| Fuhai County Rural Credit Cooperative Union Qiganjidie Credit Union | 402902400095 | 福海县农村信用合作联社齐干吉迭信用社 |
| Fuyun County Rural Credit Cooperative Union | 402902300019 | 富蕴县农村信用合作联社 |
| Fuhai County Rural Credit Cooperative Union Koke Agash Credit Union | 402902400409 | 福海县农村信用合作联社阔克阿尕什信用社 |
| Fuyun County Rural Credit Cooperative Union Dure Credit Union | 402902300109 | 富蕴县农村信用合作联社杜热信用社 |
| Fuyun County Rural Credit Cooperative Union Kalabulegen Credit Union | 402902300125 | 富蕴县农村信用合作联社喀拉布勒根信用社 |
| Fuyun County Rural Credit Cooperative Union Jinyuan Credit Union | 402902300027 | 富蕴县农村信用合作联社金源信用社 |
| Fuyun County Rural Credit Cooperative Union Kalatongke Credit Union | 402902300043 | 富蕴县农村信用合作联社喀拉通克信用社 |
| Fuyun County Rural Credit Cooperative Union Qiakurtu Credit Union | 402902300086 | 富蕴县农村信用合作联社恰库尔图信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.