CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8942Mã khu vực
0015Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shufu County Rural Credit Cooperative Union Tashmilik Credit Union | 402894200159 | 疏附县农村信用合作联社塔什米力克信用社 |
| Shufu County Rural Credit Cooperative Union Tokzak Credit Union | 402894200206 | 疏附县农村信用合作联社托克扎克信用社 |
| Shule County Rural Credit Cooperative Union | 402894300012 | 疏勒县农村信用合作联社 |
| Shule County Rural Credit Cooperative Union Alali Credit Union | 402894300123 | 疏勒县农村信用合作联社阿拉力信用社 |
| Shufu County Rural Credit Cooperative Union Zhanmin Credit Union | 402894200118 | 疏附县农村信用合作联社站敏信用社 |
| Shufu County Rural Credit Cooperative Union Wukusak Credit Union | 402894200100 | 疏附县农村信用合作联社吾库萨克信用社 |
| Shule County Rural Credit Cooperative Union Baren Credit Union | 402894300029 | 疏勒县农村信用合作联社巴仁信用社 |
| Shule County Rural Credit Cooperative Union Baheqi Credit Union | 402894300037 | 疏勒县农村信用合作联社巴合齐信用社 |
| Shule County Rural Credit Cooperative Union Yafuquan Credit Union | 402894300107 | 疏勒县农村信用合作联社牙甫泉信用社 |
| Shule County Rural Credit Cooperative Union Hananlike Credit Union | 402894300088 | 疏勒县农村信用合作联社罕南力克信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.