CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1761Mã khu vực
0148Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongshan Branch402176101482山西介休农村商业银行股份有限公司洪山支行
Jinrong Road Branch of Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd.402176101835山西介休农村商业银行股份有限公司金融路支行
Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beixinwu Branch402176101538山西介休农村商业银行股份有限公司北辛武支行
Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mianshan Road Branch402176100588山西介休农村商业银行股份有限公司绵山路支行
Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaoyang Road Branch402176101600山西介休农村商业银行股份有限公司朝阳路支行
Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huarong Branch402176101819山西介休农村商业银行股份有限公司华融支行
Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Datong Branch402176101618山西介休农村商业银行股份有限公司大通支行
Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longfeng Branch402176101587山西介休农村商业银行股份有限公司龙凤支行
Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianfu Branch402176101440山西介休农村商业银行股份有限公司连福支行
Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghulong Branch402176101554山西介休农村商业银行股份有限公司东湖龙支行
Hiển thị 3101–3110 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.