CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1761Mã khu vực
0147Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yitang Branch | 402176101474 | 山西介休农村商业银行股份有限公司义棠支行 |
| Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yiyu Branch | 402176101579 | 山西介休农村商业银行股份有限公司益峪支行 |
| Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yi'an Branch | 402176101595 | 山西介休农村商业银行股份有限公司义安支行 |
| Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinjian East Road Branch | 402176101634 | 山西介休农村商业银行股份有限公司新建东路支行 |
| Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuhua Road Branch | 402176101722 | 山西介休农村商业银行股份有限公司裕华路支行 |
| Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinrong Branch | 402176101780 | 山西介休农村商业银行股份有限公司鑫融支行 |
| Shanxi Lingshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402176201186 | 山西灵石农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Jiexiu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhanglan Branch | 402176101520 | 山西介休农村商业银行股份有限公司张兰支行 |
| Changqing Branch of Shanxi Lingshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402176202228 | 山西灵石农村商业银行股份有限公司常青支行 |
| Cuifeng Branch of Shanxi Lingshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402176201364 | 山西灵石农村商业银行股份有限公司翠峰支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.