CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1759Mã khu vực
0109Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shanxi Pingyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ninggu Branch402175901093山西平遥农村商业银行股份有限公司宁固支行
Shanxi Pingyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanzheng Branch402175900935山西平遥农村商业银行股份有限公司南政支行
Shanxi Pingyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pudong Branch402175900978山西平遥农村商业银行股份有限公司普洞支行
Shanxi Pingyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rongtai Branch402175903275山西平遥农村商业银行股份有限公司融泰支行
Shanxi Pingyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rongsheng Branch402175900880山西平遥农村商业银行股份有限公司融昇分理处
Shanxi Pingyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangjiazhuang Branch402175901069山西平遥农村商业银行股份有限公司王家庄支行
Shanxi Pingyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch402175900871山西平遥农村商业银行股份有限公司西关分理处
Shanxi Pingyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiwangzhi Branch402175901132山西平遥农村商业银行股份有限公司西王智支行
Shanxi Pingyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangpodi Branch402175901001山西平遥农村商业银行股份有限公司梁坡底分理处
Shanxi Pingyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangyuan Branch402175901052山西平遥农村商业银行股份有限公司襄垣支行
Hiển thị 3181–3190 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.