CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1100Mã khu vực
1109Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Zhongyi Branch | 402110011093 | 天津农村商业银行股份有限公司津南中义分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Xingcheng Branch | 402110017580 | 天津农村商业银行股份有限公司蓟州兴城分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Yuyang Branch | 402110013314 | 天津农村商业银行股份有限公司蓟州渔阳支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Wuliqiao Branch | 402110013371 | 天津农村商业银行股份有限公司蓟州五里桥分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Shuangqiaohe Branch | 402110010978 | 天津农村商业银行股份有限公司津南双桥河支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Haihe Science and Technology Park Branch | 402110018020 | 天津农村商业银行股份有限公司津南海河科技园分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Xixiaozhan Branch | 402110011085 | 天津农村商业银行股份有限公司津南西小站分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Jiulong Branch | 402110011124 | 天津农村商业银行股份有限公司津南久隆分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Dongnigu Branch | 402110010986 | 天津农村商业银行股份有限公司津南东泥沽分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinnan Jiefang Road Branch | 402110011270 | 天津农村商业银行股份有限公司津南解放道分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.