CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1422Mã khu vực
9011Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xinglong County Rural Credit Cooperative Union Shapoyu Branch | 402142290112 | 兴隆县农村信用合作联社沙坡峪分社 |
| Xinglong County Rural Credit Cooperative Shangshidong Branch | 402142290049 | 兴隆县农村信用合作联社上石洞分社 |
| Xinglong County Rural Credit Cooperative Union Sandaohe Credit Union | 402142200159 | 兴隆县农村信用合作联社三道河信用社 |
| Xinglong County Rural Credit Cooperative Sibozi Branch | 402142208005 | 兴隆县农村信用合作联社四拨子分社 |
| Xinglong County Rural Credit Cooperative Union Sunzhangzi Credit Union | 402142200175 | 兴隆县农村信用合作联社孙杖子信用社 |
| Xinglong County Rural Credit Cooperative Union Tuchengtou Branch | 402142290129 | 兴隆县农村信用合作联社土城头分社 |
| Xinglong County Rural Credit Cooperative Union Wulingshan Credit Union | 402142200046 | 兴隆县农村信用合作联社雾灵山信用社 |
| Xinglong County Rural Credit Cooperative Xiguan Branch | 402142290032 | 兴隆县农村信用合作联社西关分社 |
| Xinglong County Rural Credit Cooperative Union West District Branch | 402142290104 | 兴隆县农村信用合作联社西区分社 |
| Xinglong County Rural Credit Cooperative Union Pinganbao Credit Union | 402142200263 | 兴隆县农村信用合作联社平安堡信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.