CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1714Mã khu vực
0062Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Limin Branch402171400629山西原平农村商业银行股份有限公司利民支行
Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Loubanzhai Branch402171400401山西原平农村商业银行股份有限公司楼板寨支行
Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiecun Branch402171400372山西原平农村商业银行股份有限公司解村支行
Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingyuan Road Branch402171400313山西原平农村商业银行股份有限公司京原路支行
Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanbai Branch402171400532山西原平农村商业银行股份有限公司南白支行
Shanxi Xinzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangpo Branch402171000328山西忻州农村商业银行股份有限公司阳坡支行
Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianjin West Street Branch402171400637山西原平农村商业银行股份有限公司前进西街支行
Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangyangwu Branch402171400508山西原平农村商业银行股份有限公司上阳武支行
Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangzhuang Branch402171400524山西原平农村商业银行股份有限公司上庄支行
Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shenshanbao Branch402171400557山西原平农村商业银行股份有限公司神山堡支行
Hiển thị 4341–4350 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.