CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1714Mã khu vực
0036Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sub-branch | 402171400364 | 山西原平农村商业银行股份有限公司子干支行 |
| Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongyang Branch | 402171400469 | 山西原平农村商业银行股份有限公司中阳支行 |
| Shanxi Yuanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuanping Branch | 402171400284 | 山西原平农村商业银行股份有限公司原平支行 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union | 402126203011 | 昌黎县农村信用合作联社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Anshan Credit Union | 402126203118 | 昌黎县农村信用合作联社安山信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Changli Credit Union | 402126203167 | 昌黎县农村信用合作联社昌黎信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Caizhuang Branch | 402126201144 | 昌黎县农村信用合作联社才庄分社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Chengezhuang Credit Union | 402126203038 | 昌黎县农村信用合作联社陈各庄信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Chiyangkou Credit Union | 402126203087 | 昌黎县农村信用合作联社赤洋口信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Dapuhe Credit Union | 402126203062 | 昌黎县农村信用合作联社大蒲河信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.