CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1262Mã khu vực
0122Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Changli County Rural Credit Cooperative Dafuzhuang Branch | 402126201224 | 昌黎县农村信用合作联社大夫庄分社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Dazhouzhuang Credit Union | 402126201249 | 昌黎县农村信用合作联社大周庄信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Dapuhe Branch | 402126201554 | 昌黎县农村信用合作联社大蒲河分社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Datianzhuang Credit Union | 402126201101 | 昌黎县农村信用合作联社大田庄信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union First Branch | 402126201474 | 昌黎县农村信用合作联社第一分社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Getiaogang Credit Union | 402126201193 | 昌黎县农村信用合作联社葛条港信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Jing'an Credit Union | 402126203020 | 昌黎县农村信用合作联社靖安信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Lianggezhuang Branch | 402126201370 | 昌黎县农村信用合作联社梁各庄分社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Liulizhuang Branch | 402126201618 | 昌黎县农村信用合作联社刘李庄分社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Liutaizhuang Credit Union | 402126201281 | 昌黎县农村信用合作联社刘台庄信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.