CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1262Mã khu vực
0307Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Nijing Credit Union | 402126203079 | 昌黎县农村信用合作联社泥井信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Matudian Credit Union | 402126203100 | 昌黎县农村信用合作联社马坨店信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Closed Taiwan Credit Union | 402126203126 | 昌黎县农村信用合作联社封台信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Longjiadian Credit Union | 402126203134 | 昌黎县农村信用合作联社龙家店信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Peijiabao Credit Union | 402126201177 | 昌黎县农村信用合作联社裴家堡信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Liwanhe Credit Union | 402126201345 | 昌黎县农村信用合作联社犁湾河信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Shaijiatuo Credit Union | 402126201089 | 昌黎县农村信用合作联社晒甲坨信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Ruhe Credit Union | 402126201290 | 昌黎县农村信用合作联社茹荷信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Qianzhuangzi Credit Union | 402126201396 | 昌黎县农村信用合作联社钱庄子信用社 |
| Changli County Rural Credit Cooperative Union Shigezhuang Credit Union | 402126201257 | 昌黎县农村信用合作联社施各庄信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.