CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1263Mã khu vực
0409Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Funing County Rural Credit Union Co., Ltd. Shimenzhai Credit Union | 402126304096 | 抚宁县农村信用联社股份有限公司石门寨信用社 |
| Funing County Rural Credit Union Co., Ltd. Shuangling Credit Union | 402126300142 | 抚宁县农村信用联社股份有限公司双岭信用社 |
| Funing County Rural Credit Union Co., Ltd. Songzhuang Credit Union | 402126300095 | 抚宁县农村信用联社股份有限公司宋庄信用社 |
| Funing County Rural Credit Union Co., Ltd. Fentuo Credit Union | 402126300079 | 抚宁县农村信用联社股份有限公司坟坨信用社 |
| Funing County Rural Credit Union Co., Ltd. Guanzhuang Branch | 402126300433 | 抚宁县农村信用联社股份有限公司官庄分社 |
| Funing County Rural Credit Union Co., Ltd. Majiayu Branch | 402126300302 | 抚宁县农村信用联社股份有限公司马家峪分社 |
| Funing County Rural Credit Union Co., Ltd. Luwangzhuang Credit Union | 402126300175 | 抚宁县农村信用联社股份有限公司卢王庄信用社 |
| Funing County Rural Credit Union Co., Ltd. Tiangezhuang Credit Union | 402126300046 | 抚宁县农村信用联社股份有限公司田各庄信用社 |
| Funing County Rural Credit Union Co., Ltd. Nandaihe Credit Union | 402126304053 | 抚宁县农村信用联社股份有限公司南戴河信用社 |
| Xiazhuang Credit Union of Funing County Rural Credit Union Co., Ltd. | 402126300038 | 抚宁县农村信用联社股份有限公司下庄信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.