CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1282Mã khu vực
0026Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Weixian Rural Credit Cooperative Association Chewang Credit Union | 402128200265 | 魏县农村信用合作联社车往信用社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Suburban Credit Union | 402128200337 | 魏县农村信用合作联社城郊信用社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union | 402128200304 | 魏县农村信用合作联社城区信用社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Dama Village Branch | 402128200361 | 魏县农村信用合作联社大马村分社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Bokou Credit Union | 402128200290 | 魏县农村信用合作联社泊口信用社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Bianma Credit Union | 402128200224 | 魏县农村信用合作联社边马信用社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Daxinzhuang Credit Union | 402128200208 | 魏县农村信用合作联社大辛庄信用社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Second Branch | 402128200030 | 魏县农村信用合作联社第二分社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Dayantun Credit Union | 402128200249 | 魏县农村信用合作联社大严屯信用社 |
| Weixian Rural Credit Cooperative Union Dezheng Credit Union | 402128200101 | 魏县农村信用合作联社德政信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.