CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1920Mã khu vực
8011Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Baotou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiguai Branch402192080113包头农村商业银行股份有限公司石拐支行
Baotou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kundulun Branch402192003112包头农村商业银行股份有限公司昆都仑支行
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Changfu Branch402192087161包头市南郊农村信用联社股份有限公司昌福分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Fuxiang Branch402192087188包头市南郊农村信用联社股份有限公司福祥分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd.402192080033包头市南郊农村信用联社股份有限公司
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Changhan Branch402192087223包头市南郊农村信用联社股份有限公司厂汉分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Industrial Park Branch402192087024包头市南郊农村信用联社股份有限公司工业园区分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Haringer Branch402192087240包头市南郊农村信用联社股份有限公司哈林格尔分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Haringer Credit Union402192066007包头市南郊农村信用联社股份有限公司哈林格尔信用社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Haiye Hutong Credit Union402192087258包头市南郊农村信用联社股份有限公司哈业胡同信用社
Hiển thị 5141–5150 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.