CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1920Mã khu vực
8723Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Gongqing Branch402192087231包头市南郊农村信用联社股份有限公司共青分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Harbin Naobao Credit Union Huameng Branch402192087153包头市南郊农村信用联社股份有限公司哈业脑包信用社华蒙分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Harbin Naobao Credit Union402192069005包头市南郊农村信用联社股份有限公司哈业脑包信用社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Heping Branch402192087032包头市南郊农村信用联社股份有限公司和平分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Hongqi Branch402192087354包头市南郊农村信用联社股份有限公司红旗分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Jiaerba Branch402192087049包头市南郊农村信用联社股份有限公司甲尔坝分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Jiaerba Farmers' Market Branch402192087057包头市南郊农村信用联社股份有限公司甲尔坝农贸市场分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Baiyun Road Branch402192087008包头市南郊农村信用联社股份有限公司白云路分社
Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd. Golden Eagle Branch402192087065包头市南郊农村信用联社股份有限公司金鹰分社
Nanpai Branch of Baotou Nanjiao Rural Credit Union Co., Ltd.402192087081包头市南郊农村信用联社股份有限公司南排分社
Hiển thị 5151–5160 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.